Thông báo khẩn

Tạm thời shoutbox sẽ ko còn xuất hiện ở home page nữa.
Mọi người sử dung shoutbox bằng link bên dưới.
Go to shoutbox
Jan 9, 2016
Chen GuanHui
  • Trần Quan Tuệ (陈观慧)
    Tiểu Ngãi (小艾)
    (12.2015)
    Birth Info
    Birthdate 28.08.1993
    Birthplace Quảng Đông, TQ
    Bloodtype A
    Sizes
    Height 161cm
    Idol Career Info
    Former Group SNH48
    Former Team SII
    Debuted Tháng 10 năm 2012

    Trần Quan Tuệ là một thành viên thuộc thế hệ thứ 1 của SNH48, nay là thành viên thuộc Team SII


    Catchphrase(top)

    我對你愛愛愛不完,大家好,我是SNH48小艾陈观慧。
    Wǒ duì nǐ ài ài ài bù wán, dàjiā hǎo, wǒ shì SNH48 xiǎo ài chénguānhuì
    (For you love, love, love forever. Hello everyone, I am SNH48’s Xiao Ai, Chen GuanHui.)

    Trivia(top)

    • Weibo
    • Instagram
    • Bộ phim yêu thích: White: Giai điệu của lời nguyền
    • Màu sắc yêu thích: Xanh dương
    • Con số yêu thích: 7 & 11
    • Thích ăn táo
    • Không thể nói tiếng phổ thông một cách trôi chảy
    • Từng là thành viên của Sapphire Girls trước khi gia nhập SNH
    • Có thể chơi trống và ghita
    • Thích zombie và xem phim kinh dị
    • Thích điệu jazz và vẽ
    • Thích nấu ăn và thích làm việc độc lập

    SNH48 Senbatsu Elections(top)

    Team History(top)

    Team KKS → Team Unknown → Team SII

    Các singles đã tham gia(top)

    SNH48 A-Sides(top)

    • Heavy Rotation
    • Flying Get
    • Koi Suru Fortune Cookie
    • Heart Ereki
    • UZA
    • GIVE ME FIVE!

    SNH48 B-Sides(top)

    • RIVER (Heavy Rotation)
    • Ponytail to Shushu (Flying Get)
    • Chance no Junban (Flying Get)
    • Iiwake Maybe (Koi Suru Fortune Cookie)
    • Beginner (Koi Suru Fortune Cookie)
    • Kaze wa Fuiteiru (Koi Suru Fortune Cookie)
    • Kondo Koso Ecstasy (Heart Ereki)
    • Zero Sum Taiyou (Heart Ereki)
    • Gingham Check (Heart Ereki)
    • Suzukake Nanchara (UZA)
    • Kokoro no Placard (GIVE ME FIVE!)
    • Yume no Kawa (GIVE ME FIVE!)
    • Eien Pressure (After Rain)
    • Kurumi to Dialogue (Manatsu no Sounds Good!)
    • Sayonara Surfboard (Halloween Night)
    • Sakura no Hanabiratachi (Halloween Night)

    Các albums đã tham gia(top)

    SNH48 Albums(top)

    • So long! (Maeshika Mukanee)
    • Sakura no Shiori(Maeshika Mukanee)
    • Theater no Megami(Maeshika Mukanee)

    Stage Units(top)

      SNH48 Kenkyuusei 1st Stage(Give Me Power!)
      • Return Match
        SII1(Saishuu Bell ga Naru)
        • Hatsukoi Dorobou
          SII2(Nagai Hikari)
          • Kuroi Tenshi
            SII3(Pajama Drive)
            • Kagami no Naka no Jean Da Arci
              SII4(RESET)
              • Ashita no Tame ni Kiss wo
                SII5(Yume wo Shinaseru Wake ni Ikanai)
                • Hajimete no Jelly Beans

                Concert Units(top)

                SNH48 Guangzhou Concert(top)

                • Return Match
                • SNH48 Kouhaku Utagassen 2014(top)

                  • End Roll

                  Media Appearances(top)

                  Dramas(top)

                  • Mengxiang Yubei Sheng(梦想预备生)(2013)

                  Variety Shows(top)

                  • SNHello Xing Meng Xueyuan(SNHello星萌学院)(2014)